Nghĩa của từ "there is truth in wine" trong tiếng Việt

"there is truth in wine" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

there is truth in wine

US /ðɛr ɪz truːθ ɪn waɪn/
UK /ðɛər ɪz truːθ ɪn waɪn/
"there is truth in wine" picture

Thành ngữ

rượu vào lời ra, trong rượu có sự thật

a person under the influence of alcohol is more likely to speak their hidden thoughts and desires

Ví dụ:
After a few glasses of Merlot, he finally admitted he was unhappy; I guess there is truth in wine.
Sau vài ly Merlot, cuối cùng anh ấy cũng thừa nhận mình không hạnh phúc; tôi đoán là rượu vào lời ra.
He told me his secrets while drunk, proving that there is truth in wine.
Anh ấy đã kể cho tôi nghe những bí mật của mình khi say, chứng minh rằng rượu vào lời ra.